Chứng nhận chất lượng

CHỨNG NHẬN

TUV CERTIFICATE

Số chứng nhận Ngày cấp Tên sản phẩm
MK 69250996 0001  2015. 11. 02 Cáp chống cháy, cách điện FR-PVC, cấp điện áp 0,6/1kV
 MK 69250758 0001  2015. 11. 02 Cáp chậm cháy, cách điện XLPE, vỏ bọc FR-PVC, cấp điện áp 0,6/1kV
 MK 69251208 0001 2015. 11. 09 Cáp chống cháy, cách điện XLPE, vỏ bọc FR-PVC, cấp điện áp 0,6/1kV
MK 69251207 0001 2015. 11. 09 Cáp chống cháy, cách điện XLPE, vỏ bọc LSZH, cấp điện áp 0,6/1kV
MK 69251206 0001 2015. 11. 09 Cáp chống cháy, cách điện XLPE, vỏ bọc LSZH, cấp điện áp 0,6/1kV

ISO 9001:2015

Số chứng chỉ Thời hạn Tên
01 100 1535314  06. 08. 2017 – 05. 08. 2020 Bằng chứng về sự phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001:2015 đã được cung cấp qua các cuộc đánh giá

Underwriters Laboratories (UL)

Số chứng chỉ Thời hạn Tên
20191031-E504501 31/10/2019 Bằng chứng về sự phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn UL đã được cung cấp qua các cuộc đánh giá

QUACERT

Số chứng nhận Đăng ký lần đầu Thời hạn Tên sản phẩm Tiêu chuẩn
SP 416-1/3.15-19 24. 03. 2008 24. 03. 2015 – 23. 03. 2018 Cáp cách điện PVC, XLPE TCVN 5935-1:2013, IEC 60502-1:2009
0279-15-00/01 07. 01. 2011 05. 05. 2015 – 25. 02. 2017 Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định, cách điện PVC QCVN 4: 2009/BKHCN
SP 416-2/3.15.19 24. 03. 2008 24. 03. 2015 – 23. 03. 2018 Cáp cách điện XLPE điện áp 12/20 (24) kV TCVN 5935-2:2013, IEC 60502-2:2005
0279-15-02/01 07. 01. 2011 05. 05. 2014 – 25. 02. 2017 Cáp mềm, cách điện PVC, vỏ bọc PVC thông dụng QCVN 4: 2009/BKHCN
SP 491/3.15.19 24. 03. 2008 24. 03. 2015 – 23. 03. 2018 Cáp điện vặn xoán TCVN 6447:1998
0279-15-04/00 24. 03. 2015 05. 05. 2015 – 23. 03. 2018 Cáp mềm, cách điện PVC, vỏ bọc PVC nhẹ QCVN 4: 2009/BKHCN
SP 1381.13.19 07. 06. 2010 24. 11. 2013 – 23. 11. 2016 Cáp chống cháy FR-PVC IEC 60502-1:2004, IEC 60331-21:1999, IEC 60502-1:2004, BS 6387:1994
0279-15-01/01 07. 01. 2011 05. 05. 2015 – 25. 02. 2017 Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định, cách điện PVC, vỏ bọc PVC nhẹ QCVN 4: 2009/BKHCN
SP 846/2.13.19 07. 06. 2010 24. 11. 2013 – 23. 11. 2016 Cáp chống cháy XLPE-FR-PVC IEC 60502-1:2004, IEC 60331-21:1999, IEC 60502-1:2004, BS 6387:1994
SP 849/2.13.19 07. 06. 2010 24. 11. 2013 – 23. 11. 2016 Cáp chống cháy XLPE-LSZH IEC 60502-1:2004, IEC 60331-21:1999, IEC 60502-1:2004, BS 6387:1994
SP 1648.15.19 24. 03. 2015 24. 03. 2015 – 23. 03. 2018 Dây đồng bọc PVC BS 6004:2000
SP 1649.15.19 24. 03. 2015 24. 03. 2015 – 23. 03. 2018 Cáp cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, không giáp BS 7889:1997
SP 1808.16.19 15. 01. 2016 15. 01. 2016 – 23. 03. 2018 Cáp cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, có giáp BS 5467:1997+A3:2008
SP 1650.15.19 24. 03. 2015 24. 03. 2015 – 23. 03. 2018 Cáp chống cháy XLPE, vỏ bọc LSZH, có giáp BS 7846:2009, BS 6387:1994
SP 1651.15.19 24. 03. 2015 24. 03. 2015 – 23. 03. 2018 Cáp chậm cháy XLPE, vỏ bọc LSZH, có giáp BS 6724:1997+A3:2008, IEC 60332-3-24:2000
SP 413/3.15.19 24. 03. 2008 24. 03. 2015 – 23. 03. 2018 Dây trần tải điện trên không TCVN 6483:1999, IEC 1089:1991
SP 415/3.15.19 24. 03. 2008 24. 03. 2015 – 23. 03. 2018 Dây trần tải điện trên không TCVN 5064:1994, TCVN 5064:1994/SĐ1:1995
SP 1647.15.19 24. 03. 2015 24. 03. 2015 – 23. 03. 2018 Dây đồng xoắn BS 7884:1997